hound” in Vietnamese

chó sănquấy rầy liên tục

Definition

'Chó săn' là loại chó thường được dùng để đi săn nhờ vào mũi rất thính. Ở nghĩa động từ, nó chỉ việc làm phiền hoặc đeo bám ai đó liên tục.

Usage Notes (Vietnamese)

'Chó săn' dùng chỉ các giống chó săn mùi, khác với chó thường nuôi trong nhà. Với nghĩa động từ, từ này mang ý tiêu cực, chỉ việc làm phiền hoặc theo sát ai một cách khó chịu.

Examples

Reporters hounded the actor everywhere he went.

Các phóng viên **quấy rầy** nam diễn viên ở mọi nơi anh ấy đến.

Stop hounding me about the dishes, I'll do them!

Đừng **quấy rầy** tôi mãi về việc rửa bát, tôi sẽ làm mà!

He was hounded by debt collectors day and night.

Anh ấy bị các chủ nợ **quấy rầy** cả ngày lẫn đêm.

The hound followed the scent through the forest.

Con **chó săn** theo dấu mùi qua rừng.

My neighbor owns a big hound.

Hàng xóm của tôi nuôi một con **chó săn** to.

Those tabloid photographers always hound celebrities for a good picture.

Những nhiếp ảnh gia báo lá cải đó lúc nào cũng **quấy rầy** người nổi tiếng để chụp được ảnh đẹp.