“rumbling” in Vietnamese
Definition
Âm thanh trầm, liên tục như tiếng sấm ở xa. Cũng dùng để chỉ dấu hiệu bất mãn hoặc rối loạn trong một nhóm.
Usage Notes (Vietnamese)
‘‘Rumblings’’ được dùng trong cụm như ‘‘rumblings of dissent’’ để diễn tả dấu hiệu bất mãn. ‘‘Rumbling stomach’’ là bụng kêu vì đói.
Examples
The volcano had been rumbling for weeks before it finally erupted.
Núi lửa đã **rầm rì** suốt nhiều tuần trước khi phun trào.
A low rumbling shook the ground as the earthquake began.
Một tiếng **ầm ầm** trầm thấp làm mặt đất rung chuyển khi trận động đất bắt đầu.
We could hear the rumbling of thunder in the distance.
Chúng tôi nghe thấy tiếng **rầm rì** của sấm ở đằng xa.
My stomach was rumbling because I skipped lunch.
Bụng tôi **rầm rì** vì tôi đã bỏ bữa trưa.
The rumbling sound of the train woke me up.
Âm **ầm ầm** của đoàn tàu đánh thức tôi dậy.
There were rumblings of discontent among the staff long before the strike.
Có **dấu hiệu bất mãn** trong nhân viên từ lâu, trước khi đình công xảy ra.