“misjudged” in Vietnamese
Definition
Khi bạn có ý kiến hoặc đánh giá không đúng về ai đó hoặc điều gì đó, bạn nghĩ mọi thứ khác với thực tế.
Usage Notes (Vietnamese)
'misjudged' được dùng ở thì quá khứ, thường khi thừa nhận mình đã sai lầm về ai đó hoặc điều gì đó. Hay dùng với đồ vật ('misjudged the distance') hoặc con người ('misjudged her intentions'). Mang tính trang trọng, hay dùng khi nhìn lại lỗi lầm.
Examples
I misjudged the time and arrived late.
Tôi đã **đánh giá sai** thời gian nên đến muộn.
She misjudged his kindness for weakness.
Cô ấy đã **đánh giá sai** lòng tốt của anh ấy là sự yếu đuối.
We misjudged the weather and didn't bring umbrellas.
Chúng tôi đã **đánh giá sai** thời tiết và không mang theo ô.
I really misjudged you; you're more talented than I thought.
Tôi thực sự đã **đánh giá sai** bạn; bạn tài năng hơn tôi nghĩ.
Looks like we misjudged how hard this project would be.
Có vẻ như chúng ta đã **đánh giá sai** mức độ khó của dự án này.
He apologized because he knew he had misjudged the situation.
Anh ấy đã xin lỗi vì biết mình **đánh giá sai** tình huống.