"if pigs had wings" in Vietnamese
Definition
Cách nói hài hước để chỉ một điều gì đó là không thể hoặc rất khó xảy ra; dùng khi nói về chuyện không bao giờ xảy ra.
Usage Notes (Vietnamese)
Cụm từ phi chính thức, thường dùng để đáp lại mong muốn viển vông. Tương tự 'khi cá lên cây' trong tiếng Việt, chỉ điều không thể.
Examples
That will happen if pigs had wings.
Chuyện đó sẽ xảy ra **khi lợn biết bay**.
He’ll clean his room if pigs had wings.
Anh ấy sẽ dọn phòng **khi lợn biết bay**.
You’ll see him on time if pigs had wings.
Bạn sẽ gặp anh ấy đúng giờ **khi lợn biết bay**.
“Maybe she’ll lend you her car.” “Yeah, if pigs had wings.”
"Có khi nào cô ấy cho bạn mượn xe không?" "Ừ, **khi lợn biết bay**."
“Will we ever get Friday off?” “Sure, if pigs had wings.”
"Bao giờ mình được nghỉ thứ Sáu nhỉ?" "Chắc chắn, **khi lợn biết bay**."
He’ll apologize first? Only if pigs had wings!
Anh ấy xin lỗi trước á? Chỉ **khi lợn biết bay** thôi!