اكتب أي كلمة!

"take with a grain of salt" بـVietnamese

nghe nhưng đừng tin hoàn toàncân nhắc kỹ

التعريف

Nghe một thông tin nhưng không tin hoàn toàn, giữ sự nghi ngờ về tính chính xác của nó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng khi nói về tin đồn hoặc câu chuyện phóng đại. Chỉ sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, không nên dùng trong văn phong trang trọng.

أمثلة

I would take that with a grain of salt if I were you.

Nếu là bạn, tôi sẽ **nghe nhưng đừng tin hoàn toàn**.

You should take his advice with a grain of salt.

Bạn nên **cân nhắc kỹ lời khuyên của anh ấy**.

Stories from the internet are best taken with a grain of salt.

Những câu chuyện trên mạng **nên nghe nhưng đừng tin hoàn toàn**.

He said he met a celebrity, but I'd take that with a grain of salt.

Anh ấy nói đã gặp người nổi tiếng, nhưng tôi sẽ **cân nhắc kỹ**.

Whenever he tells a story, you have to take it with a grain of salt.

Mỗi lần anh ấy kể chuyện, bạn nên **nghe nhưng đừng tin hoàn toàn**.

Rumors like that should really be taken with a grain of salt.

Những tin đồn như vậy thực sự nên **cân nhắc kỹ**.