"get your act together" بـVietnamese
التعريف
Sau khi sai sót hoặc lộn xộn, bắt đầu hành động tổ chức và hiệu quả hơn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cách nói thân mật, thường mang tính nhắc nhở nhẹ nhàng với bạn bè, gia đình hoặc đồng nghiệp. Nếu nói quá nghiêm khắc sẽ nghe như chỉ trích.
أمثلة
You need to get your act together before the exam.
Bạn cần phải **chỉnh đốn lại bản thân** trước kỳ thi.
If you want this job, get your act together.
Nếu bạn muốn công việc này, hãy **chỉnh đốn lại bản thân đi**.
The coach told him to get his act together or he would be benched.
Huấn luyện viên bảo anh ta hãy **chỉnh đốn lại bản thân**, nếu không sẽ bị cho ngồi dự bị.
It’s time to get your act together and finish your project.
Đã đến lúc bạn phải **chỉnh đốn lại bản thân** và hoàn thành dự án rồi.
After missing the meeting, she realized she had to get her act together.
Sau khi lỡ cuộc họp, cô ấy nhận ra mình phải **chỉnh đốn lại bản thân**.
If you don’t get your act together, things are only going to get worse.
Nếu bạn không **chỉnh đốn lại bản thân**, mọi chuyện sẽ càng tệ hơn.