visiting” in Vietnamese

thămtạm thời ở

Definition

Đi gặp ai đó hoặc đến một nơi nào đó trong một thời gian ngắn. Cũng dùng để chỉ người đang ở tạm thời, như 'giảng viên thỉnh giảng'.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng như động từ tiếp diễn: 'I am visiting...'. Có thể làm tính từ trước danh từ: 'visiting professor' (giảng viên thỉnh giảng). Phân biệt với 'staying' (ở lại lâu hơn, ngủ qua đêm…).

Examples

I am visiting my grandmother this weekend.

Cuối tuần này tôi sẽ **thăm** bà ngoại.

We are visiting a museum today.

Hôm nay chúng tôi **thăm** một bảo tàng.

My cousin is visiting from Canada.

Anh họ tôi đang **thăm** từ Canada sang.

She’s visiting family for a few days, so she won’t be at work.

Cô ấy đang **thăm** gia đình vài ngày nên sẽ không đi làm.

We’ve got some visiting relatives staying with us this week.

Tuần này chúng tôi có vài người thân **thăm** đang ở cùng.

He’s a visiting professor at the university this semester.

Anh ấy là **giảng viên thỉnh giảng** tại trường đại học học kì này.