“is” in Vietnamese
là
Definition
'is' là động từ 'be' ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại, dùng để miêu tả, xác định ai hoặc cái gì, hoặc chỉ sự tồn tại.
Usage Notes (Vietnamese)
Chỉ dùng cho ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn ('he', 'she', 'it'). Có thể viết tắt như 'he’s'. Dùng để đặt câu hỏi hoặc phủ định với trợ động từ 'is'.
Examples
She is my friend.
Cô ấy **là** bạn của tôi.
He is happy today.
Hôm nay anh ấy **hạnh phúc**.
This book is interesting.
Cuốn sách này **thú vị**.
Where is the nearest station?
Nhà ga gần nhất **ở đâu**?
It is raining outside.
Bên ngoài **đang mưa**.
The problem is we don’t have enough time.
Vấn đề **là** chúng ta không có đủ thời gian.