blowing” in Vietnamese

đang thổi

Definition

‘Blowing’ dùng để chỉ hành động thổi bằng miệng hoặc chỉ gió đang thổi mạnh.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong thì tiếp diễn, ví dụ 'is blowing'. Hay gặp trong cụm như 'blowing out candles', 'wind is blowing', 'blowing bubbles'. Không dùng cho nghĩa lóng như 'blow up' hay 'blow money'.

Examples

The wind is blowing hard today.

Gió hôm nay **thổi** rất mạnh.

She is blowing bubbles in the park.

Cô ấy đang **thổi** bóng bong ở công viên.

He is blowing out the candles.

Anh ấy đang **thổi** tắt nến.

Cold air was blowing through the open window all night.

Không khí lạnh **thổi** qua cửa sổ mở suốt đêm.

Who's blowing the whistle outside?

Ai đang **thổi** còi ngoài kia vậy?

The fan kept blowing papers off my desk.

Quạt liên tục **thổi** bay giấy khỏi bàn tôi.