avoid” in Vietnamese

tránh

Definition

Giữ khoảng cách với ai đó hoặc cái gì đó, hoặc ngăn điều gì không mong muốn xảy ra.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường đi với danh từ hoặc động từ dạng V-ing như 'avoid sugar', 'avoid going'. Không dùng động từ nguyên thể sau 'avoid'. Dùng cho cả tránh tiếp xúc, nguy hiểm hoặc kết quả xấu.

Examples

I avoid coffee after dinner.

Tôi **tránh** uống cà phê sau bữa tối.

She left early to avoid traffic.

Cô ấy đã rời đi sớm để **tránh** tắc đường.

We wear helmets to avoid injury.

Chúng tôi đội mũ bảo hiểm để **tránh** bị thương.

I've been avoiding him since that awkward meeting.

Từ sau buổi gặp khó xử đó, tôi luôn **tránh** anh ấy.

Try to avoid making promises you can't keep.

Cố gắng **tránh** hứa những điều bạn không thể thực hiện.

If we leave now, we might avoid the worst of the rain.

Nếu đi ngay bây giờ, chúng ta có thể **tránh** phần mưa to nhất.