Herhangi bir kelime yazın!

"warm to" in Indonesian

dần cảm mếndần thích

Definition

Ban đầu còn e dè nhưng dần dần bắt đầu thích hoặc có cảm tình với ai đó, điều gì đó hoặc ý tưởng nào đó.

Usage Notes (Indonesian)

Diễn đạt cảm xúc từ từ thay đổi tích cực đối với ai đó, hoạt động hoặc ý tưởng, không dùng cho đồ vật không liên quan đến cảm xúc. Thường gặp trong cụm 'warm to someone' hoặc 'warm to the idea'.

Examples

It took me a while to warm to my new coworkers.

Tôi phải mất một thời gian mới **dần cảm mến** các đồng nghiệp mới.

She quickly warmed to the idea of moving abroad.

Cô ấy đã **dần thích** ý tưởng chuyển ra nước ngoài rất nhanh.

The children soon warmed to their new teacher.

Lũ trẻ sớm **dần có cảm tình** với giáo viên mới.

It took a few weeks for me to really warm to city life.

Tôi phải mất vài tuần mới thật sự **dần cảm thấy yêu thích** cuộc sống ở thành phố.

At first he was shy, but he really warmed to everyone by the end of the party.

Ban đầu anh ấy khá rụt rè, nhưng đến cuối buổi tiệc thì anh ấy thực sự đã **dần cảm mến** mọi người.

I didn’t warm to the new policy at first, but now I see its benefits.

Ban đầu tôi chưa **dần thích** chính sách mới, nhưng giờ tôi thấy được lợi ích của nó.