"dash your hopes" in Vietnamese
Definition
Khiến ai đó nhận ra đột ngột rằng điều họ hy vọng sẽ không xảy ra.
Usage Notes (Vietnamese)
Đây là thành ngữ, hay gặp trong cả văn nói và viết tiếng Anh, dùng để diễn tả sự thất vọng lớn sau kỳ vọng cao. Phổ biến trong cụm 'don't dash my hopes', 'the result dashed his hopes'. Không liên quan đến chạy mà chỉ cảm xúc bị tổn thương.
Examples
The bad news will dash your hopes.
Tin xấu sẽ **làm tan vỡ hy vọng của bạn**.
Failing the test dashed her hopes of graduating.
Thi trượt **làm tan vỡ hy vọng** tốt nghiệp của cô ấy.
We didn't want to dash your hopes, but the trip is cancelled.
Chúng tôi không muốn **làm tan vỡ hy vọng của bạn**, nhưng chuyến đi đã bị hủy.
Her rejection really dashed his hopes of ever dating her.
Sự từ chối của cô ấy thật sự **dập tắt hy vọng** cưa cẩm cô.
He didn’t want to dash your hopes, but there’s a long waiting list.
Anh ấy không muốn **làm tan vỡ hy vọng** của bạn, nhưng có một danh sách chờ dài.
I’m sorry to dash your hopes, but this position is already filled.
Tôi xin lỗi vì phải **dập tắt hy vọng** của bạn, nhưng vị trí này đã có người.