아무 단어나 입력하세요!

"swear on" in Vietnamese

thề trênthề với

Definition

Dùng một điều gì đó thiêng liêng hoặc rất quan trọng làm bằng chứng để hứa chắc chắn đang nói thật.

Usage Notes (Vietnamese)

Rất nhấn mạnh, chỉ dùng khi muốn khẳng định chắc chắn. Phổ biến trong hội thoại thân mật, không nên dùng khi nói trang trọng.

Examples

I swear on my mother's life, I'm telling the truth.

Tôi **thề trên** tính mạng mẹ mình, tôi nói thật đấy.

She swore on the Bible that she didn't steal anything.

Cô ấy đã **thề trên** Kinh Thánh rằng cô không lấy bất cứ thứ gì.

You can trust me, I swear on my honor.

Bạn có thể tin tôi, tôi **thề trên** danh dự của mình.

Dude, I swear on everything I love, I didn't touch your phone.

Bạn ơi, tôi **thề trên mọi thứ tôi yêu quý**, tôi không động vào điện thoại bạn đâu.

He said, 'I swear on my kids, I would never lie to you.'

Anh ấy nói, 'Anh **thề trên các con của mình**, anh sẽ không bao giờ nói dối em.'

Honestly, I swear on my life I had no idea about the surprise.

Thật sự, tôi **thề trên mạng sống của mình** là tôi không biết gì về bất ngờ cả.