아무 단어나 입력하세요!

"put two and two together" in Vietnamese

nhận ra sự việcsuy luận ra

Definition

Dựa vào các thông tin hoặc dấu hiệu có được mà hiểu ra hay phát hiện ra sự thật.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật khi phát hiện điều gì đó rõ ràng từ các dấu hiệu có sẵn.

Examples

It didn't take her long to put two and two together and realize he was lying.

Cô ấy không mất nhiều thời gian để **nhận ra sự việc** và hiểu rằng anh ta đang nói dối.

When I saw the empty cage and the open window, I put two and two together.

Nhìn thấy lồng trống và cửa sổ mở, tôi đã **nhận ra sự việc**.

You don't need to be a genius to put two and two together.

Bạn không cần phải là thiên tài để **nhận ra sự việc** này.

As soon as I heard the news and saw his face, I put two and two together.

Ngay khi nghe tin và nhìn thấy gương mặt anh ấy, tôi đã **nhận ra sự việc**.

Everyone else was surprised, but he had already put two and two together.

Mọi người khác đều ngạc nhiên, nhưng anh ấy đã **nhận ra sự việc** từ trước.

It wasn’t until I saw the bill that I finally put two and two together about what happened.

Chỉ đến khi thấy hóa đơn tôi mới **nhận ra sự việc** về những gì đã xảy ra.