아무 단어나 입력하세요!

"put in your head" in Vietnamese

nhét vào đầu bạn

Definition

Khiến bạn tin hoặc nhớ điều gì đó rất chắc chắn, thường là bằng cách lặp đi lặp lại hoặc nhấn mạnh. Cũng dùng khi ai đó khiến bạn tin vào điều gì.

Usage Notes (Vietnamese)

Thông thường dùng trong văn nói, hay dạng phủ định ('đừng nhét cái đó vào đầu'). Nhấn mạnh niềm tin mạnh, đúng hay sai. Có thể tự làm hoặc ảnh hưởng từ người khác.

Examples

Don't put in your head that you can't do it.

Đừng **nhét vào đầu bạn** rằng bạn không làm được.

She put in her head that everyone was against her.

Cô ấy **nhét vào đầu** rằng ai cũng chống lại mình.

Try to put in your head the new vocabulary words.

Cố **nhét vào đầu bạn** những từ vựng mới.

Why did you put in your head that she doesn't like you?

Sao bạn lại **nhét vào đầu** mình rằng cô ấy không thích bạn?

He can't get that idea out of his head now that it's been put in there.

Anh ấy không thể loại ý nghĩ đó ra khỏi đầu sau khi nó đã được **nhét vào**.

Stop letting people put in your head that you're not good enough.

Đừng để người khác **nhét vào đầu bạn** rằng bạn không đủ tốt.