"like looking for a needle in a haystack" in Vietnamese
Definition
Diễn đạt một việc tìm kiếm gì đó rất khó khăn, gần như không thể.
Usage Notes (Vietnamese)
Dùng trong giao tiếp thân mật khi muốn nhấn mạnh mức độ khó khăn. Không nên dùng trong văn bản trang trọng.
Examples
Finding my lost ring in the park was like looking for a needle in a haystack.
Tìm chiếc nhẫn bị mất trong công viên thật sự **như mò kim đáy bể**.
Looking for my homework in this messy room is like looking for a needle in a haystack.
Tìm bài tập về nhà trong căn phòng lộn xộn này **như mò kim đáy bể**.
Finding your friend in this huge crowd is like looking for a needle in a haystack.
Tìm bạn của bạn giữa đám đông lớn này **như mò kim đáy bể**.
Honestly, finding that old photo in all these boxes was like looking for a needle in a haystack.
Thật lòng, tìm bức ảnh cũ giữa đống hộp này **như mò kim đáy bể**.
Trying to get help at that busy airport felt like looking for a needle in a haystack.
Cố gắng nhờ giúp đỡ ở sân bay đông đúc đó cảm giác **như mò kim đáy bể**.
Fixing this bug in the code is like looking for a needle in a haystack sometimes.
Đôi khi sửa lỗi này trong mã giống như **mò kim đáy bể**.