아무 단어나 입력하세요!

"know when one is not wanted" in Vietnamese

biết khi mình không được hoan nghênh

Definition

Nhận ra rằng sự có mặt của mình không được người khác chào đón hoặc mong muốn.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng để nhắc nhở về sự tinh tế, hiểu cảm xúc người khác trong các tình huống xã hội. Thường nói như lời khuyên hoặc nhận xét.

Examples

It's important to know when one is not wanted at a party.

Quan trọng là phải **biết khi mình không được hoan nghênh** ở một bữa tiệc.

She was sad but she could know when one is not wanted.

Cô ấy buồn nhưng vẫn có thể **biết khi mình không được hoan nghênh**.

You have to know when one is not wanted and leave quietly.

Bạn phải **biết khi mình không được hoan nghênh** và rời đi trong im lặng.

Sometimes, you just need to know when one is not wanted and move on.

Đôi khi bạn chỉ cần **biết khi mình không được hoan nghênh** và tiếp tục cuộc sống.

He doesn’t always know when one is not wanted, which gets him into awkward situations.

Anh ấy không phải lúc nào cũng **biết khi mình không được hoan nghênh**, nên thường rơi vào tình huống khó xử.

You’ve got to know when one is not wanted or you might overstay your welcome.

Bạn phải **biết khi mình không được hoan nghênh** nếu không sẽ ở lại quá lâu mà không biết.