아무 단어나 입력하세요!

"get up to" in Vietnamese

làm gì đó (thường là bí mật hoặc nghịch ngợm)dính líu đến

Definition

Làm điều gì đó hoặc tham gia vào việc gì (thường là một cách bí mật hoặc nghịch ngợm). Dùng để hỏi hoặc nói về ai đó đang làm điều gì bất thường hay lén lút.

Usage Notes (Vietnamese)

Từ này mang sắc thái thân mật, thường gợi ý đến việc làm bí mật hoặc tinh nghịch. 'What are you getting up to?' tương tự như 'What are you up to?' trong tiếng Anh Mỹ.

Examples

What are you getting up to this weekend?

Cuối tuần này bạn sẽ **làm gì** vậy?

The kids must be getting up to something in the garden.

Chắc bọn trẻ đang **làm trò gì đó** ngoài vườn.

She always wants to know what I'm getting up to.

Cô ấy luôn muốn biết tôi đang **làm gì**.

I heard you and Tom were getting up to something last night!

Tôi nghe nói tối qua bạn với Tom đã **làm gì đó** đấy nhé!

Who knows what the neighbors are getting up to behind closed doors?

Ai mà biết được hàng xóm đang **làm gì** sau cánh cửa đóng kín?

You never know what kids will get up to when they're bored.

Không bao giờ biết được trẻ con sẽ **làm gì** khi chúng chán.