아무 단어나 입력하세요!

"get off the ground" in Vietnamese

khởi đầu thành côngbắt đầu thuận lợi

Definition

Một dự án, ý tưởng hoặc sự kiện bắt đầu thành công và tiến triển tốt.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng cho dự án, kế hoạch, kinh doanh, không dùng cho người. Phổ biến trong lĩnh vực khởi nghiệp, tổ chức sự kiện.

Examples

Our project will never get off the ground without more funding.

Nếu không có thêm vốn, dự án của chúng tôi sẽ không bao giờ **khởi đầu thành công**.

The festival finally got off the ground last year.

Cuối cùng lễ hội cũng **khởi đầu thành công** vào năm ngoái.

It took months, but the business got off the ground.

Mất hàng tháng trời, nhưng doanh nghiệp cuối cùng cũng **khởi đầu thành công**.

We're struggling to get this idea off the ground, but we haven't given up.

Chúng tôi đang cố gắng để **khởi động ý tưởng này thành công**, nhưng chưa bỏ cuộc.

It’s amazing how quickly their app got off the ground and became popular.

Thật ấn tượng khi ứng dụng của họ **khởi đầu thành công** và trở nên nổi tiếng nhanh chóng.

Nothing seemed to get off the ground until we hired a new manager.

Không có gì **khởi đầu thành công** cho đến khi chúng tôi tuyển người quản lý mới.