"believe your ears" in Vietnamese
Definition
Dùng khi bạn nghe điều gì đó quá bất ngờ hoặc khó tin đến mức không dám tin đó là sự thật.
Usage Notes (Vietnamese)
Hay dùng với dạng phủ định: 'không thể tin vào tai mình'. Là cách nói thân mật, dùng khi bất ngờ nghe tin lớn. Gần như 'không thể tin vào mắt mình' khi thấy gì đó lạ.
Examples
I couldn't believe my ears when she said yes.
Cô ấy đồng ý mà tôi không thể **tin vào tai mình**.
You won't believe your ears when you hear this news.
Khi nghe tin này, bạn sẽ không thể **tin vào tai mình** đâu.
He couldn't believe his ears at the sudden applause.
Anh ấy không thể **tin vào tai mình** khi nghe tiếng vỗ tay bất ngờ.
I honestly didn't believe my ears when the boss praised my work.
Thật sự, khi sếp khen công việc của tôi, tôi không thể **tin vào tai mình**.
Wait, did he just say we're all getting a bonus? I can't believe my ears!
Đợi đã, anh ấy vừa nói tất cả chúng ta sẽ được thưởng à? Tôi không thể **tin vào tai mình**!
The news was so shocking, I had to listen twice to believe my ears.
Tin quá sốc nên tôi phải nghe lại hai lần mới **tin vào tai mình**.