"a rose by any other name would smell as sweet" Vietnamese में
परिभाषा
Cụm từ này nghĩa là bản chất, giá trị của một thứ không thay đổi chỉ vì nó được gọi bằng tên khác.
उपयोग नोट्स (Vietnamese)
Trích dẫn từ tác phẩm 'Romeo and Juliet' của Shakespeare. Thường dùng cả trong tình huống trang trọng và thân mật khi nói về danh tính, thương hiệu, hay nhãn mác. Có thể rút gọn thành 'a rose by any other name.'
उदाहरण
A rose by any other name would smell as sweet if you called it anything else.
Bạn gọi bằng tên nào đi nữa thì **dù gọi bằng tên nào thì bản chất vẫn không thay đổi**.
He believes that a rose by any other name would smell as sweet, so names are not important to him.
Anh ấy tin rằng **dù gọi bằng tên nào thì bản chất vẫn không thay đổi**, nên tên gọi không quan trọng với anh ấy.
We can change the brand, but a rose by any other name would smell as sweet.
Chúng ta có thể thay đổi thương hiệu, nhưng **dù gọi bằng tên nào thì bản chất vẫn không thay đổi**.
You can call it whatever you like, but a rose by any other name would smell as sweet.
Bạn muốn gọi thế nào cũng được, nhưng **dù gọi bằng tên nào thì bản chất vẫn không thay đổi**.
People focus too much on labels. Remember, a rose by any other name would smell as sweet.
Mọi người quá chú trọng đến nhãn mác. Hãy nhớ, **dù gọi bằng tên nào thì bản chất vẫn không thay đổi**.
When talking about changing the city's name, she said, 'A rose by any other name would smell as sweet.'
Khi nói về việc đổi tên thành phố, cô ấy nói: '**dù gọi bằng tên nào thì bản chất vẫn không thay đổi**.'