"with a grain of salt" en Vietnamese
Definición
Nghe hoặc nhận một thông tin mà không hoàn toàn tin tưởng, giữ chút nghi ngờ. Chỉ áp dụng với tin đồn hay thông tin chưa xác thực.
Notas de Uso (Vietnamese)
Diễn đạt này chủ yếu dùng khi nói về tin đồn hoặc thông tin chưa xác minh, thường diễn đạt bằng từ 'nghi ngờ' hoặc 'không hoàn toàn tin'.
Ejemplos
I heard that story, but I took it with a grain of salt.
Tôi đã nghe câu chuyện đó, nhưng tôi **nghi ngờ** nó.
Take everything he says with a grain of salt.
Hãy **nghi ngờ** mọi điều anh ấy nói.
You should listen to the rumors with a grain of salt.
Bạn nên nghe những tin đồn **với sự nghi ngờ**.
Honestly, I take online reviews with a grain of salt these days.
Thành thật mà nói, dạo này tôi **nghi ngờ** các đánh giá trực tuyến.
"She said she knows a celebrity, but I took that with a grain of salt."
"Cô ấy nói rằng cô quen người nổi tiếng, nhưng tôi **nghi ngờ** điều đó."
Whenever I read headlines like that, I always take them with a grain of salt.
Những lúc tôi đọc những tiêu đề như thế, tôi luôn **nghi ngờ** chúng.