¡Escribe cualquier palabra!

"hire away" en Vietnamese

thuê người từ công ty khác

Definición

Tuyển dụng ai đó đang làm việc tại công ty khác, thường là bằng cách đưa ra đãi ngộ tốt hơn.

Notas de Uso (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong môi trường kinh doanh. Thường nói về việc thu hút nhân tài từ đối thủ.

Ejemplos

The company tried to hire away our best engineer.

Công ty đó đã cố **thuê** kỹ sư giỏi nhất của chúng tôi.

They want to hire away all the top salespeople.

Họ muốn **thuê** tất cả những người bán hàng giỏi nhất.

It's not easy to hire away experienced staff.

Không dễ để **thuê** nhân viên có kinh nghiệm từ công ty khác.

Google tried to hire away a whole team from the startup.

Google đã cố **thuê** cả một đội từ startup đó.

Our competitor is always looking to hire away our top talent.

Đối thủ của chúng tôi luôn muốn **thuê** được những nhân tài giỏi nhất.

If you pay more, you might be able to hire away someone from the competition.

Nếu bạn trả lương cao hơn, có thể **thuê** được ai đó từ đối thủ.