اكتب أي كلمة!

"talk in circles" بـVietnamese

nói vòng vonói loanh quanh

التعريف

Nói một cách vòng vo, không trả lời thẳng vào vấn đề hoặc nhắc đi nhắc lại làm cho người nghe khó hiểu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn nói, có ý phê bình nhẹ nhàng. Dùng khi ai đó né tránh trả lời thẳng hoặc lập lại ý, gây khó hiểu.

أمثلة

Whenever I ask him about his plans, he just talks in circles.

Mỗi khi tôi hỏi anh ấy về kế hoạch, anh ấy chỉ **nói vòng vo**.

It's frustrating when politicians talk in circles and don't answer the question.

Thật bực mình khi các chính trị gia **nói vòng vo** mà không trả lời câu hỏi.

Stop talking in circles and tell me what really happened.

Đừng **nói vòng vo** nữa, hãy nói thật cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra.

He keeps talking in circles whenever the topic gets serious.

Cứ mỗi khi chủ đề trở nên nghiêm túc, anh ấy lại **nói vòng vo**.

After an hour, we realized the manager was just talking in circles to avoid making a decision.

Sau một giờ, chúng tôi nhận ra quản lý chỉ đang **nói vòng vo** để tránh đưa ra quyết định.

I got so confused because she was talking in circles the whole time.

Tôi bị rối vì cô ấy **nói vòng vo** suốt.