اكتب أي كلمة!

"take it to your grave" بـVietnamese

giữ bí mật đó đến khi xuống mồ

التعريف

Giữ bí mật nào đó tới hết đời, không bao giờ tiết lộ cho ai biết.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho bí mật nghiêm trọng, nhấn mạnh sự quyết giữ đến cuối đời. Dùng được cả trong ngữ cảnh nghiêm túc lẫn đùa.

أمثلة

He promised to take it to his grave.

Anh ấy hứa sẽ **giữ bí mật đó đến khi xuống mồ**.

Can you take it to your grave if I tell you?

Nếu tôi nói cho bạn, bạn có thể **giữ bí mật đó đến khi xuống mồ** không?

She decided to take it to her grave and never tell anyone.

Cô ấy quyết định sẽ **giữ bí mật đó đến khi xuống mồ** và không kể cho ai.

Some secrets are so big, you just have to take them to your grave.

Có những bí mật quá lớn, chỉ có thể **giữ đến khi xuống mồ** thôi.

If my parents ever found out, I’d wish I could take it to my grave.

Nếu ba mẹ tôi biết được, tôi cũng chỉ ước mình có thể **giữ bí mật đó đến khi xuống mồ**.

He joked about the incident, but everyone knew he would take it to his grave.

Anh ấy đùa về vụ đó, nhưng ai cũng biết anh sẽ **giữ bí mật đó đến khi xuống mồ**.