"pull up stakes" بـVietnamese
التعريف
Bỏ nơi ở, nơi làm việc hoặc quê hương để chuyển đến chỗ mới sinh sống, thường là vĩnh viễn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong tiếng Anh Mỹ, mang sắc thái thân mật và hơi cổ. Thích hợp diễn tả việc chuyển nhà vì cơ hội mới. Không phổ biến trong tiếng Anh Anh.
أمثلة
After ten years in Chicago, we decided to pull up stakes and move to Texas.
Sau mười năm ở Chicago, chúng tôi quyết định **chuyển đi** và đến Texas.
They plan to pull up stakes next month when their lease ends.
Họ dự định sẽ **chuyển đi** vào tháng sau khi hết hạn hợp đồng thuê nhà.
My family had to pull up stakes when my father changed jobs.
Khi bố tôi đổi việc, gia đình tôi đã phải **chuyển đi**.
We loved the town, but it was time to pull up stakes and start fresh.
Chúng tôi rất thích thị trấn này, nhưng đã đến lúc phải **chuyển đi** và bắt đầu lại.
Once the kids graduated, their parents decided to pull up stakes and travel the world.
Sau khi các con tốt nghiệp, cha mẹ họ quyết định **chuyển đi** và đi du lịch vòng quanh thế giới.
Sometimes you just need to pull up stakes and see where life takes you.
Đôi khi bạn chỉ cần **chuyển đi** và xem cuộc sống đưa mình tới đâu.