"not feel like" بـVietnamese
التعريف
Không có mong muốn hoặc hứng thú làm việc gì đó vào lúc này.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật khi không muốn làm gì tạm thời, không phải là ghét thực sự. Dùng với động từ, như 'không muốn đi', 'không muốn ăn'.
أمثلة
I don't feel like eating dinner tonight.
Tối nay tôi **không muốn** ăn tối.
She doesn't feel like going to the party.
Cô ấy **không muốn** đi dự tiệc.
We didn't feel like studying last night.
Tối qua chúng tôi **không muốn** học bài.
Sorry, I don't feel like talking right now.
Xin lỗi, bây giờ tôi **không muốn** nói chuyện.
If you don't feel like going out, we can stay home.
Nếu bạn **không muốn** ra ngoài, chúng ta có thể ở nhà.
He said he didn't feel like joining us for lunch today.
Anh ấy nói hôm nay **không muốn** tham gia ăn trưa với chúng tôi.