"let me have it" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này thường dùng khi bạn muốn ai đó đưa đồ cho mình, hoặc nhờ họ cho mình cái gì đó. Đôi lúc, nó cũng có nghĩa là sẵn sàng bị mắng hoặc phê bình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong tình huống thân mật hoặc bạn bè khi muốn nhận một đồ vật. Nếu ai đó chuẩn bị mắng bạn và bạn nói câu này, nghĩa là bạn sẵn sàng bị chê trách. Chủ yếu dùng với nghĩa xin nhận đồ.
أمثلة
Can you let me have it for a minute?
Bạn có thể **đưa cho tôi** một lát không?
Please let me have it when you are done.
Xong rồi thì **đưa đây cho tôi** nhé.
If you see my book, just let me have it.
Nếu bạn thấy cuốn sách của tôi, hãy **đưa đây cho tôi** nhé.
Okay, I messed up. Go ahead, let me have it.
Được rồi, tôi làm hỏng chuyện rồi. Thôi, **mắng tôi đi**.
If you don’t want it, just let me have it instead.
Nếu bạn không muốn thì cứ **đưa đây cho tôi**.
You finished your juice? Let me have it, I’ll throw it away for you.
Em uống xong nước rồi à? **Đưa đây cho tôi**, tôi vứt hộ cho.