"horse of a different color" بـVietnamese
التعريف
Thành ngữ này dùng để chỉ một việc hay vấn đề hoàn toàn khác với điều vừa bàn trước đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong hội thoại, để chuyển chủ đề hoặc nhấn mạnh vấn đề khác biệt hoàn toàn. Có thể thay bằng 'chuyện khác hẳn'.
أمثلة
That's a horse of a different color.
Đó là **chuyện hoàn toàn khác**.
Solving this problem is one thing, but fixing the computer is a horse of a different color.
Giải quyết vấn đề này là một chuyện, nhưng sửa máy tính là **chuyện hoàn toàn khác**.
I thought it would be easy, but it turned out to be a horse of a different color.
Tôi tưởng là dễ, nhưng hóa ra lại là **chuyện hoàn toàn khác**.
If you're talking about price, that's one thing, but quality is a horse of a different color.
Nếu nói về giá thì là một chuyện, nhưng chất lượng là **chuyện hoàn toàn khác**.
She can cook well, but baking is a horse of a different color for her.
Cô ấy nấu ăn giỏi, nhưng làm bánh lại là **chuyện hoàn toàn khác** với cô ấy.
Getting there is easy, but finding parking is a horse of a different color downtown.
Đến đó thì dễ, nhưng tìm chỗ đậu xe ở trung tâm lại là **chuyện hoàn toàn khác**.