"get into your thick head" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả sự bực tức khi ai đó không chịu hiểu điều gì đó rất rõ ràng, dù đã giải thích nhiều lần. Thường nhấn mạnh người đó bảo thủ hoặc chậm hiểu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Không lịch sự, dùng khi quá bực mình, thường dành cho người thân hoặc bạn bè thân thiết. Không dùng trong giao tiếp trang trọng. Thường xuất hiện trong câu phủ định hoặc mệnh lệnh nhấn mạnh.
أمثلة
Why can't you get it into your thick head that this is important?
Sao bạn không thể **nhét vào đầu cứng** rằng điều này quan trọng vậy?
Please get it into your thick head—the door needs to stay closed.
Làm ơn hãy **nhét vào đầu cứng**—cửa phải luôn đóng.
It's hard to get this into his thick head.
Rất khó để **nhét cái này vào đầu cứng** của anh ấy.
No matter how many times I explain, it just won't get into your thick head.
Dù giải thích bao nhiêu lần, vẫn không thể **nhét vào đầu cứng** của bạn.
She's stubborn—it finally got into her thick head after days of trying.
Cô ấy rất cứng đầu—cuối cùng sau nhiều ngày cố gắng, điều đó đã **nhét vào đầu cứng** của cô ấy.
If you can't get it into your thick head, I'm done trying.
Nếu bạn không thể **nhét vào đầu cứng**, tôi chịu thua.