"get away from" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển ra xa hoặc thoát khỏi ai đó hoặc điều gì đó. Cũng có thể chỉ việc dứt khỏi một hoàn cảnh hoặc nơi nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, chỉ việc thoát khỏi áp lực, nơi ồn ào, hoặc những điều tiêu cực. 'get away from it all' nghĩa là nghỉ ngơi hoàn toàn.
أمثلة
You should get away from the fire.
Bạn nên **rời xa** đám cháy.
He wanted to get away from his problems for a while.
Anh ấy muốn **rời xa** những vấn đề của mình một thời gian.
Can we get away from this noise?
Chúng ta có thể **rời xa** tiếng ồn này không?
I just need to get away from it all and relax.
Tôi chỉ cần **rời xa** tất cả và thư giãn.
She can't seem to get away from her demanding job.
Cô ấy dường như không thể **rời xa** công việc áp lực của mình.
Try to get away from negative people as much as possible.
Hãy cố **tránh xa** những người tiêu cực càng nhiều càng tốt.