"flaking" بـVietnamese
التعريف
Các lớp mỏng hoặc mảng nhỏ bong ra hoặc tách ra khỏi bề mặt nào đó, thường dùng cho da, sơn hoặc vật liệu tương tự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho những mảng nhỏ, mỏng bong ra (ví dụ 'flaking skin', 'flaking paint'). Không dùng cho mảng lớn, thường mang nghĩa không mong muốn.
أمثلة
The old paint was flaking off the wall.
Lớp sơn cũ đang **bong tróc** khỏi tường.
Her skin started flaking after too much sun.
Da cô ấy bắt đầu **bong tróc** sau khi tiếp xúc quá nhiều với nắng.
The pastry is flaking at the edges.
Rìa bánh đang **bong tróc**.
If your paint is flaking, it's probably time to repaint.
Nếu sơn nhà bạn đang **bong tróc**, có lẽ nên sơn lại rồi.
My scalp's been flaking a lot this winter.
Đầu tôi **tróc vảy** rất nhiều mùa đông này.
That old book's cover is really flaking after years on the shelf.
Bìa cuốn sách cũ đó **bong tróc** nhiều sau nhiều năm trên kệ.