"doting" بـVietnamese
التعريف
Thể hiện tình yêu thương và chăm sóc chu đáo, đôi khi quá mức, thường dành cho cha mẹ hoặc ông bà đối với con cháu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Doting' chủ yếu dành cho cha mẹ, ông bà ('doting mother', 'doting father'), không dùng cho tình yêu đôi lứa. Đôi khi mang nghĩa nuông chiều, thiếu kỷ luật.
أمثلة
His doting grandmother baked him cookies every weekend.
Bà **yêu chiều** của cậu ấy nướng bánh quy cho cậu mỗi cuối tuần.
She is a doting mother who always puts her children first.
Cô ấy là một bà mẹ **yêu chiều** luôn đặt con lên hàng đầu.
The doting father carried his baby everywhere.
Ông bố **yêu chiều** bồng con đi khắp nơi.
My doting aunt never forgets my birthday and always sends gifts.
Cô **yêu chiều** của tôi không bao giờ quên sinh nhật tôi và luôn gửi quà.
Everyone could see how doting he was with his pet dog.
Mọi người đều thấy anh ấy **yêu chiều** chú chó của mình như thế nào.
People say he’s a doting grandfather who spoils his grandkids rotten.
Mọi người đều nói ông là một ông **yêu chiều** các cháu nội quá mức.