"damn the torpedoes" بـVietnamese
التعريف
Tiếp tục làm một việc dù biết trước có nguy hiểm hoặc rủi ro. Thể hiện sự quyết tâm và dám đối mặt với thử thách.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu mang tính khẩu hiệu, truyền cảm hứng hoặc dùng trong hoàn cảnh cần sự táo bạo. Dùng để khích lệ hành động dù biết trước khó khăn.
أمثلة
He said, 'damn the torpedoes,' and started his own company.
Anh ấy nói '**cứ tiến lên bất chấp nguy hiểm**' rồi tự mở công ty riêng.
Sometimes you have to just say 'damn the torpedoes' and try something new.
Đôi khi bạn chỉ cần nói '**cứ tiến lên bất chấp nguy hiểm**' và thử điều gì đó mới.
They went ahead with the plan, 'damn the torpedoes' and all.
Họ vẫn tiến hành kế hoạch, '**cứ tiến lên bất chấp nguy hiểm**' bất chấp tất cả.
We knew there were problems, but it was 'damn the torpedoes' and full speed ahead.
Chúng tôi biết có vấn đề, nhưng vẫn '**cứ tiến lên bất chấp nguy hiểm**' và lao về phía trước.
It's a risky move, but sometimes you just have to 'damn the torpedoes' and go for it.
Đây là một nước đi mạo hiểm, nhưng đôi khi bạn phải '**cứ tiến lên bất chấp nguy hiểm**' và thử sức.
She looked at the challenge and thought, 'damn the torpedoes—I'm doing this.'
Cô ấy nhìn thử thách và nghĩ: '**cứ tiến lên bất chấp nguy hiểm**—tôi sẽ làm điều này.'