"consorted" بـVietnamese
التعريف
Chỉ việc kết giao hoặc giao du với những người bị nghi ngờ hoặc không được chấp nhận, thường mang nghĩa tiêu cực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trang trọng hoặc văn học và mang nghĩa tiêu cực như 'consorted with criminals.' Không dùng cho nghĩa 'tư vấn' hay 'an ủi.' Chỉ dùng ở quá khứ cho các mối quan hệ giao du.
أمثلة
He consorted with people his family did not trust.
Anh ấy đã **giao du** với những người mà gia đình anh không tin tưởng.
She was said to have consorted with notorious thieves.
Người ta nói cô ấy đã từng **kết giao** với những tên trộm khét tiếng.
The group consorted with rebels during the war.
Nhóm này đã từng **giao du** với lực lượng nổi dậy trong chiến tranh.
Rumors spread that he consorted with dangerous people on the streets.
Tin đồn lan rộng rằng anh ta đã **kết giao** với những người nguy hiểm ngoài đường.
She denied having ever consorted with anyone involved in crime.
Cô ấy phủ nhận từng **giao du** với bất kỳ ai liên quan đến tội phạm.
It shocked the community that respected leaders had consorted with gang members.
Cộng đồng rất sốc khi biết các lãnh đạo được kính trọng từng **kết giao** với các thành viên băng đảng.