اكتب أي كلمة!

"come up roses" بـVietnamese

mọi việc đều thuận lợimọi chuyện đều tốt đẹp

التعريف

Sau nhiều khó khăn mà mọi việc đều kết thúc tốt đẹp, kết quả vượt mong đợi. Dùng để chỉ tình huống được giải quyết thành công.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là thành ngữ thân mật, mang ý lạc quan, dùng sau khi nhắc đến khó khăn để nhấn mạnh kết quả tốt. Không dùng trong bối cảnh hoa hồng thật.

أمثلة

After many problems, everything came up roses in the end.

Sau nhiều khó khăn, cuối cùng mọi thứ **đều thuận lợi**.

Their business came up roses after a difficult year.

Doanh nghiệp của họ **phát đạt** sau một năm khó khăn.

Don’t worry. Things will come up roses soon.

Đừng lo. Mọi việc sẽ **tốt đẹp cả thôi** sớm thôi.

I thought the move would be stressful, but it came up roses.

Tôi tưởng việc chuyển nhà sẽ căng thẳng, nhưng **mọi việc đều tốt đẹp**.

Whenever I feel unsure, my plans somehow come up roses.

Mỗi khi tôi lo lắng, kế hoạch của tôi bằng cách nào đó **đều thuận lợi**.

We had our doubts, but in the end, everything came up roses for us.

Chúng tôi từng nghi ngờ, nhưng cuối cùng, mọi việc **đều tốt đẹp với chúng tôi**.