输入任意单词!

"where on earth" 的Vietnamese翻译

rốt cuộc ở đâutrời ơi ở đâu

释义

Dùng khi rất ngạc nhiên hoặc bực mình vì không biết thứ gì hoặc ai đó ở đâu.

用法说明(Vietnamese)

Chỉ dùng trong văn nói, không dùng trong văn trang trọng. Diễn đạt sự ngạc nhiên hay bực bội một cách mạnh mẽ nhưng vẫn lịch sự.

例句

Where on earth are my keys?

**Rốt cuộc ở đâu** chìa khóa của tôi?

Where on earth did you go after school?

Sau giờ học bạn **rốt cuộc ở đâu** vậy?

Where on earth is everyone?

**Rốt cuộc mọi người ở đâu** hết rồi nhỉ?

I've looked everywhere—where on earth could it be?

Tìm khắp nơi rồi—**rốt cuộc ở đâu** được nhỉ?

Where on earth have you been? I was starting to worry.

**Rốt cuộc bạn ở đâu** vậy? Tôi bắt đầu lo rồi đấy.

Where on earth did you find that vintage jacket?

Bạn **rốt cuộc tìm thấy** cái áo khoác vintage đó ở đâu vậy?