"screw out of" 的Indonesian翻译
释义
Dùng mánh khóe hoặc gian lận để lấy tiền, cơ hội hoặc thứ gì đó quý giá của ai đó. Thường mang nghĩa tiêu cực, không trung thực.
用法说明(Indonesian)
‘screw out of’ mang tính khẩu ngữ, tiêu cực. Dùng trong các cụm như 'screw someone out of money'. Không sử dụng trong tình huống trang trọng.
例句
He screwed me out of fifty dollars.
Anh ấy đã **lừa lấy** tôi năm mươi đô.
She was screwed out of her promotion.
Cô ấy đã bị **lừa lấy** cơ hội thăng chức.
They screwed us out of what was rightfully ours.
Họ đã **lừa lấy** những gì vốn dĩ thuộc về chúng tôi.
I can't believe my friend screwed me out of the concert tickets.
Tôi không thể tin là bạn tôi đã **lừa lấy** vé concert của tôi.
They got screwed out of a fair deal by the company.
Họ đã bị công ty **lừa lấy** một thỏa thuận công bằng.
Be careful, or you might get screwed out of your money.
Cẩn thận kéo bị **lừa lấy** tiền đó.