输入任意单词!

"not have a care in the world" 的Vietnamese翻译

không lo âu gì trên đờivô tư không lo nghĩ

释义

Cảm giác hoàn toàn thoải mái, không có bất kỳ lo lắng hay bận tâm nào.

用法说明(Vietnamese)

Dùng để mô tả ai đó đang rất thoải mái, không lo lắng gì; thường kèm sự ngưỡng mộ. Không giống 'careless' mang nghĩa tiêu cực.

例句

The children ran around the park, not having a care in the world.

Lũ trẻ chạy chơi trong công viên, **không lo âu gì trên đời**.

On vacation, I felt like I did not have a care in the world.

Khi đi nghỉ, tôi cảm thấy mình **không lo âu gì trên đời**.

She smiled, not having a care in the world.

Cô ấy cười, **vô tư không lo nghĩ**.

After the exam, he looked like he didn't have a care in the world.

Sau khi thi xong, anh ấy trông **không lo âu gì trên đời**.

Sometimes I wish I could have no cares in the world like my cat.

Đôi khi tôi ước mình cũng **vô tư không lo nghĩ** như con mèo của mình.

He strolled along the beach, not having a care in the world, just enjoying the sun.

Anh ấy dạo bước trên bãi biển, **không lo âu gì trên đời**, chỉ tận hưởng nắng.