输入任意单词!

"have on the string" 的Indonesian翻译

nắm trong tayđiều khiển

释义

Có ai đó hoặc điều gì đó dưới sự kiểm soát và có thể chi phối hoặc thao túng họ theo ý mình.

用法说明(Indonesian)

Dùng trong văn nói, chỉ tình huống bị kiểm soát hoặc thao túng, thường có ý nghĩa tiêu cực.

例句

She thinks she has him on the string.

Cô ấy nghĩ mình **nắm anh ấy trong tay**.

The boss has the team on the string.

Sếp **nắm đội trong tay**.

He likes to have people on the string.

Anh ta thích **kiểm soát mọi người**.

She really has him on the string—he'll do anything she asks.

Cô ấy thật sự **nắm anh ta trong tay**—anh ấy làm mọi điều cô ấy bảo.

Ever since the raise, the manager has everyone on the string.

Từ ngày tăng lương, quản lý **nắm mọi người trong tay**.

He's charming, but don't let him have you on the string.

Anh ta quyến rũ đấy, nhưng đừng để anh ta **kiểm soát bạn**.