输入任意单词!

"get blood out of a stone" 的Vietnamese翻译

vắt máu từ đá

释义

Thành ngữ này dùng khi nói đến việc làm một điều gì đó vô cùng khó hoặc gần như không thể, nhất là khi muốn lấy gì đó từ người không muốn cho.

用法说明(Vietnamese)

Thành ngữ này mang tính khẩu ngữ, không dùng trong bối cảnh y tế hay chính thức. Thường dùng khi người bị yêu cầu rất cứng đầu hoặc yêu cầu quá khó thực hiện.

例句

Trying to get a raise from my boss is like getting blood out of a stone.

Xin tăng lương từ sếp của tôi chẳng khác gì **vắt máu từ đá**.

Getting him to apologize is getting blood out of a stone.

Bắt anh ấy xin lỗi giống như **vắt máu từ đá** vậy.

Convincing my son to eat vegetables is getting blood out of a stone.

Thuyết phục con trai tôi ăn rau giống như **vắt máu từ đá**.

Honestly, asking her for help is like trying to get blood out of a stone.

Thật lòng mà nói, nhờ cô ấy giúp đỡ thì như **vắt máu từ đá**.

Getting any information out of that company is getting blood out of a stone.

Lấy được thông tin từ công ty đó giống như **vắt máu từ đá** vậy.

They say trying to get him to change his mind is getting blood out of a stone.

Người ta bảo thuyết phục anh ấy thay đổi ý kiến là **vắt máu từ đá**.