"keep your nose out of my business" 的Vietnamese翻译
释义
Cụm từ này dùng để nói ai đó đừng can thiệp vào chuyện riêng của mình, thường với thái độ thẳng thắn hoặc khó chịu.
用法说明(Vietnamese)
Câu này mang ý nghĩa không lịch sự, dễ gây mất lòng. Thường dùng khi rất muốn người khác ngừng can thiệp vào chuyện riêng.
例句
Please keep your nose out of my business.
Làm ơn **đừng xía mũi vào chuyện của tôi**.
He told me to keep my nose out of his business.
Anh ấy bảo tôi **đừng xía mũi vào chuyện của anh ấy**.
If I were you, I'd keep my nose out of their business.
Nếu tôi là bạn, tôi **đã không xía mũi vào chuyện của họ**.
"Hey, just keep your nose out of my business, okay?"
Này, **đừng xía mũi vào chuyện của tôi** nha?
You should really keep your nose out of my business if you want things to stay friendly.
Nếu muốn mọi chuyện hòa thuận, bạn nên **đừng xía mũi vào chuyện của tôi**.
Next time, try to keep your nose out of my business and worry about your own problems.
Lần sau hãy thử **đừng xía mũi vào chuyện của tôi** và lo chuyện của mình đi.