Type any word!

"known it was coming" in Vietnamese

biết trước sẽ xảy ra

Definition

Cụm này chỉ việc bạn đã đoán trước hoặc mong đợi rằng một điều gì đó sẽ xảy ra, thường là điều xấu hoặc không tránh được.

Usage Notes (Vietnamese)

Thường dùng sau khi chuyện tồi tệ xảy ra. Thường đi kèm cụm 'Tôi đã biết trước rồi' hoặc 'Anh/chị có thể đoán được'. Thể hiện không bất ngờ.

Examples

She known it was coming when she saw the dark clouds.

Cô ấy **biết trước sẽ xảy ra** khi nhìn thấy những đám mây đen.

I known it was coming, so I wasn't surprised when he quit.

Tôi **biết trước sẽ xảy ra**, nên không ngạc nhiên khi anh ấy nghỉ việc.

They known it was coming for weeks because of the warnings.

Họ đã **biết trước sẽ xảy ra** nhiều tuần vì có các cảnh báo.

Honestly, I had known it was coming ever since he started acting differently.

Thật lòng, từ khi anh ấy bắt đầu thay đổi, tôi đã **biết trước sẽ xảy ra**.

You could tell by her face that she had known it was coming all along.

Nhìn nét mặt cô ấy, ai cũng thấy cô đã **biết trước sẽ xảy ra** từ lâu.

By the time the announcement came, we'd all known it was coming for days.

Đến khi có thông báo, tất cả chúng tôi đã **biết trước sẽ xảy ra** từ mấy ngày trước.