Type any word!

"gone to meet your maker" in Indonesian

gặp đấng tạo hóavề với Chúaqua đời

Definition

Một cách nói nhẹ nhàng hoặc thi vị để nói ai đó đã qua đời, ý chỉ người đó về với Chúa hay Đấng tạo hóa.

Usage Notes (Indonesian)

Thường gặp trong văn học hoặc cách nói nhẹ nhàng, không phù hợp với môi trường pháp lý hay quá trang trọng.

Examples

His grandfather has gone to meet his maker.

Ông nội của anh ấy đã **gặp đấng tạo hóa**.

Many believe we all will someday go to meet our maker.

Nhiều người tin rằng một ngày nào đó tất cả chúng ta sẽ **gặp đấng tạo hóa**.

The old dog has finally gone to meet his maker.

Con chó già cuối cùng đã **gặp đấng tạo hóa**.

After years of illness, she peacefully went to meet her maker last night.

Sau nhiều năm bệnh tật, đêm qua bà đã **gặp đấng tạo hóa** trong yên bình.

They said Uncle Joe has gone to meet his maker, but he'll always be in our memories.

Họ nói chú Joe đã **gặp đấng tạo hóa**, nhưng chú ấy sẽ luôn ở trong ký ức của chúng ta.

The villain in the movie finally goes to meet his maker in the end.

Kẻ phản diện trong phim cuối cùng **gặp đấng tạo hóa** vào cuối phim.