"carted" in Vietnamese
Definition
Mang hoặc di chuyển vật nặng/bự bằng xe đẩy, xe tải hoặc phương tiện tương tự từ nơi này đến nơi khác.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng trong ngôn ngữ thân mật khi mang vác/move vật gì nặng, xa hoặc mệt nhọc. Đôi khi có ý càu nhàu hoặc đùa cợt.
Examples
He carted the boxes to the garage.
Anh ấy đã **chở** những cái hộp ra nhà để xe.
The farmer carted hay across the field.
Người nông dân đã **khuân** cỏ khô qua cánh đồng.
They carted water from the river to the house.
Họ đã **khuân** nước từ sông về nhà.
She carted three suitcases all the way up the stairs.
Cô ấy đã **khuân** ba va-li lên hết cầu thang.
We carted all the picnic stuff to the park.
Chúng tôi đã **chở** toàn bộ đồ picnic ra công viên.
After the party, he carted trash bags to the curb.
Sau bữa tiệc, anh ấy đã **khuân** các túi rác ra lề đường.