Type any word!

"and what have you" in Vietnamese

v.v.những thứ tương tự

Definition

Cách nói thân mật để chỉ những thứ tương tự nữa, thường đặt ở cuối danh sách để ngầm hiểu còn nhiều thứ nữa như vậy.

Usage Notes (Vietnamese)

Chỉ dùng trong hội thoại, không dùng trong các văn bản trang trọng. Tương tự 'v.v.' nhưng thân mật hơn.

Examples

We need to buy paper, pens, and what have you for school.

Chúng ta cần mua giấy, bút, **v.v.** cho trường học.

He likes sports, movies, and what have you.

Anh ấy thích thể thao, phim ảnh, **v.v.**

Bring your ID, insurance card, and what have you to the appointment.

Đem theo CMND, thẻ bảo hiểm, **v.v.** khi đi khám.

The garage is full of old bikes, boxes, and what have you.

Nhà để xe đầy xe cũ, hộp, **v.v.**

You can use paint, markers, glitter, and what have you for this project.

Bạn có thể dùng sơn, bút lông, kim tuyến, **v.v.** cho dự án này.

We talked about music, travel, and what have you all night.

Chúng tôi nói về âm nhạc, du lịch, **v.v.** suốt đêm.