wrote” in Vietnamese

đã viết

Definition

Thì quá khứ của 'viết'; dùng khi ai đó đã ghi chữ, thông tin lên giấy, thư, sách, v.v.

Usage Notes (Vietnamese)

'wrote' chỉ dùng cho hành động đã hoàn thành, không dùng cho việc lặp đi lặp lại hoặc đang diễn ra ('was writing' hoặc 'used to write' sẽ dùng cho trường hợp đó). Dùng với cụm như 'wrote a book', 'wrote a letter'.

Examples

She wrote a letter to her grandmother.

Cô ấy đã **viết** một bức thư cho bà của mình.

He wrote his name on the paper.

Anh ấy đã **viết** tên mình trên giấy.

We wrote a story together in class.

Chúng tôi đã cùng nhau **viết** một câu chuyện trong lớp.

I can’t believe you wrote that email without checking it first.

Tôi không thể tin bạn lại **viết** email đó mà không kiểm tra trước.

The author wrote three novels last year alone.

Tác giả đó đã **viết** ba cuốn tiểu thuyết chỉ trong năm ngoái.

Who wrote this on the board?

Ai đã **viết** cái này lên bảng vậy?