writes” in Vietnamese

viết

Definition

Chỉ việc tạo ra từ ngữ, câu chữ trên giấy hoặc trên màn hình. Cũng dùng khi sáng tác sách, bài báo hoặc tin nhắn.

Usage Notes (Vietnamese)

'writes' là ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại (ví dụ: 'she writes'). Dùng trong các cụm như 'write a letter', 'write a book', 'write to someone', 'write down'. Đừng nhầm với 'type' là gõ bằng bàn phím.

Examples

He never writes back right away, so don't worry if he takes a while.

Anh ấy chẳng bao giờ **viết** lại ngay đâu, nên đừng lo nếu anh ấy trả lời chậm.

She writes in her notebook every day.

Cô ấy **viết** vào sổ tay mỗi ngày.

My brother writes emails at work.

Anh trai tôi **viết** email ở chỗ làm.

The teacher writes the answer on the board.

Giáo viên **viết** đáp án lên bảng.

He writes for a travel magazine, so he's always on the road.

Anh ấy **viết** cho tạp chí du lịch nên luôn đi đây đó.

Whenever she's upset, she writes everything down to clear her head.

Mỗi khi cô ấy buồn, cô ấy **viết** hết ra để thấy nhẹ đầu.