taught” in Vietnamese

đã dạy

Definition

Hình thức quá khứ của 'dạy', chỉ việc đã truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó.

Usage Notes (Vietnamese)

Dùng 'taught' khi nói về sự kiện đã xảy ra trong quá khứ hoặc bị động, như 'He has taught here', 'I was taught French'. Không dùng cho hiện tại.

Examples

My mother taught me how to cook rice.

Mẹ tôi đã **dạy** tôi nấu cơm.

Mr. Lee taught English at our school last year.

Thầy Lee đã **dạy** tiếng Anh ở trường chúng tôi năm ngoái.

We were taught to say thank you.

Chúng tôi được **dạy** phải nói cảm ơn.

That summer job taught me a lot about dealing with people.

Công việc hè đó đã **dạy** tôi rất nhiều về cách ứng xử với mọi người.

I've never forgotten what my grandfather taught me about honesty.

Tôi chưa bao giờ quên những gì ông tôi đã **dạy** tôi về sự trung thực.

She was taught by one of the best piano teachers in the city.

Cô ấy đã được một trong những giáo viên piano giỏi nhất thành phố **dạy**.