“tabloids” in Vietnamese
Definition
Loại báo nhỏ, phổ biến, tập trung vào các câu chuyện giật gân về người nổi tiếng, bê bối, và tin đồn, thường có tiêu đề lớn và nhiều hình ảnh.
Usage Notes (Vietnamese)
Thường dùng với sắc thái chê bai, ngụ ý tin tức không nghiêm túc hoặc thiếu độ tin cậy. Hay đi với cụm 'the tabloids', ví dụ 'được đăng trên các báo lá cải'.
Examples
Many people buy tabloids to read celebrity news.
Nhiều người mua **báo lá cải** để đọc tin về người nổi tiếng.
The story was first published in the tabloids.
Câu chuyện đó lần đầu được đăng trên **báo lá cải**.
He doesn't believe anything he reads in the tabloids.
Anh ấy không tin bất cứ điều gì mình đọc trên **báo lá cải**.
The tabloids blew the story way out of proportion.
**Báo lá cải** đã thổi phồng câu chuyện đó lên rất nhiều.
Don't trust everything the tabloids say about politicians.
Đừng tin hết những gì **báo lá cải** nói về các chính trị gia.
She laughed when she saw her photo on the front page of the tabloids.
Cô ấy đã bật cười khi thấy ảnh mình trên trang bìa của **báo lá cải**.